trung độ

Học thuật
Thân thiện
trung độ

Anh ấy dừng lại ở trung độ của cây cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng giữa, điểm ở nửa chừng của một quãng đường, một khoảng cách hoặc một quá trình nào đó: "Trung độ" chỉ vị trí nằm chính giữa, không phải điểm bắt đầu cũng không phải điểm kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng tôi dừng lại nghỉ ngơitrung độ của con đường leo núi. (Chúng tôi dừng lại nghỉ ngơikhoảng giữa của con đường leo núi.)
    • Dự án mới đangtrung độ, cần thêm nỗ lực để hoàn thành. (Dự án mới đangnửa chừng, cần thêm nỗ lực để hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở trung độ": đangvị trí chính giữa, đanggiai đoạn giữa.
    • Cuộc đàm phán đangtrung độ thì tin khẩn. (Cuộc đàm phán đangkhoảng giữa thì tin khẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung điểm (danh từ): điểm chính giữa, thường dùng trong toán học hoặc để chỉ vị trí cân bằng.
    • Thành phố này trung điểm giao thương của cả vùng. (Thành phố này điểm chính giữa giao thương của cả vùng.)
  • Nửa chừng (tính từ/trạng từ): ở vào khoảng giữa, chưa hoàn tất.
    • Công việc bị bỏ dở nửa chừng. (Công việc bị bỏ dởkhoảng giữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng giữa: phần ở chính giữa.
  • Nửa đường: điểm giữa của một quãng đường.
Thành ngữ liên quan
  • Dừng chântrung độ: tạm nghỉ tại điểm giữa của hành trình.
    • Sau ba giờ leo núi, đoàn thể thao dừng chântrung độ để lấy sức. (Sau ba giờ leo núi, đoàn thể thao dừng lạikhoảng giữa để lấy sức.)
trung độ

Anh ấy dừng lại ở trung độ của cây cầu.

  1. Khoảng giữa, ở nửa chừng: Khoảng độ quãng đường.